| Tên sản phẩm | Hệ thống* | Hóa học | Giải thích |
Ascinin® Anti Skin 0445 | W/S | Hợp chất amino hòa tan trong 1,2-propanediol | •Không chứa phenol và MEKO; khuyến nghị sử dụng kết hợp với phụ gia thay thế cobalt Borchi ® OXY-Coat •Kiểm soát hiện tượng chậm khô bề mặt và duy trì trạng thái màng phim mở lâu hơn, giúp oxy thấm s âu vào các lớp màng dưới, từ đó thúc đẩy quá trình khô xuyên suốt và cải thiện tính chất dòng chảy. |
Ascinin® Anti Skin 0444 | S | hợp chất amino hòa tan trong este axit béo | •Không chứa phenol và MEKO; khuyến nghị sử dụng kết hợp với phụ gia Borchi ® OXY-Coat thay thế cobalt •Kiểm soát hiện tượng chậm khô bề mặt và duy trì trạng thái màng phim mở lâu hơn, giúp oxy thấm sâu vào các lớp màng dưới, từ đó thúc đẩy quá trình khô xuyên suốt và cải thiện tính chất dòng chảy. |
| Borchi® Nox C3 | S | Oxim cyclohexanone | •Chất chống khô mặt, đặc biệt dùng cho mực in |
Ascinin® Anti Skin 1240 | S | hợp chất amin hòa tan trong este axit béo | •Không chứa phenol và MEKO; khuyến nghị sử dụng kết hợp với phụ gia thay thế cobalt, Borchi ® OXY-Coat •Được thiết kế riêng cho các hệ thống sơn và keo dùng để sấy khô theo phương pháp oxy hóa, giúp giảm hàm lượng VOC. |
| Borchi® Nox 1640 | S | Oxim cyclohexanone | •MEKO - không có •Không gây ra hiện tượng biến màu và không ảnh hưởng xấu đến thời gian khô của hệ thống sơn. |
| Borchi® Nox M2 | S | Methyl ethyl ket- oxime | •Giúp trì hoãn sự bắt đầu khô của các loại sơn trong suốt mà không ảnh hưởng đến quá trình khô xuyên suốt. •Giúp kéo dài thời gian mở của phim, từ đó ngăn ngừa hiện tượng chảy và bong tróc. |
| Borchi shield | S | Hợp chất amin/ oxim hòa tan trong este axit b éo | •MEKO - không có •Giúp làm khô bề mặt chậm hơn trong các loại alkyd hàm lượng chất rắn cao, giúp quá trình đóng rắn theo cơ chế oxy hóa diễn ra đầy đủ, ngay cả khi tạo thành lớp màng dày. |