BRUNO BOCK

 BRUNO BOCK

Hệ thống olefin thiol

BRUNO BOCK Group là một trong những nhà dẫn đầu toàn Cầu trong việC Cung Cấp CáC giải pháp lưu huỳnh hữu Cơ Chất lượ ng Cao Cho nhiều ứng dụng kháC nhau.Tầm nhìn Của Chúng tôi là trở thành đối táC toàn Cầu đượC lựa Chọn hàng đầu trong lĩ nh vựC hÓa họC lưu huỳnh, bằng CáCh tận dụng tri thứC Chuyên môn Cùng toàn bộ giá trị gia tăng vốn CÓ Của ngành này.

Số hiệu sản phẩm thương hiệuGiải thíChNhóm chức thiol

Trọng lượng phân tử(g/mol)

Giá trị AHEW(g/mol)

Sulfenyl content¹ (%)

Viscosity¹'² (mPa· s)

Thiocure® 320Polythiol hai ChứC năng CÓ độ nhỚt thấp, dùng làm Chất pha loãng phản ứng hoặC Chất tă ng độ bền trong CáC loại sơn, keo dán và keo đệm.2238.3122-12526.8-10
Thiocure® 230HEPolythiol trifunCtional CÓ độ nhỚt thấp và tính phản ứng Cao. So vỚi ThioCure® 340, phù hợp vỚi CáC hệ nhanh đÓng rắn yêu Cầu mật độ liên kết Chéo thấp (độ tinh khiết Cao).3398.6136-14024-150
Thiocure® 330Polythiol trifunCtional CÓ độ nhỚt thấp và tính phản ứng Cao, phù hợp vỚi CáC hệ nhanh đÓng rắn yêu Cầu mật độ liên kết Chéo thấp, so vỚi ThioCure® 340.3398.6136-14024.0-150
Thiocure® 430HEPolythiol trifunCtional CÓ độ nhỚt thấp và tính phản ứng Cao. So vỚi ThioCure® 340, phù hợp vỚi CáC hệ nhanh đÓng rắn yêu Cầu mật độ liên kết Chéo thấp (độ tinh khiết Cao).3398.6136-14024.0-150
Thiocure® 240HE

Polythiol tứ ChứC năng CÓ độ phản ứng Cao và mật độ liên kết Chéo Cao, giúp Cải thiện

đáng kể tính Cơ họC Cũng như độ ổn định hÓa họC nhờ độ tinh khiết Cao.

3525.6180-18418.4-400
Thiocure® 340Polythiol tứ ChứC năng CÓ độ phản ứng Cao và mật độ liên kết Chéo lỚn giúp Cải thiện đáng kể tính Cơ họC Cũng như độ ổn định hÓa họC.4488.6125-12826.0-400
Thiocure® 440HEPolythiol tứ ChứC năng CÓ độ phản ứng Cao và mật độ liên kết Chéo Cao giúp Cải thiện đáng kể tính Cơ họC Cũng như độ ổn định hÓa họC.4488.6125-12826.0-400
Thiocure® 260HEPolitiol sáu ChứC năng CÓ mật độ liên kết Chéo rất Cao và độ tinh khiết Cao.6783.1135-14024.1-2000
Thiocure® 460HEPolitiol sáu ChứC năng CÓ mật độ liên kết Chéo rất Cao và độ tinh khiết Cao.3-700.0236-26213.5-200
Thiocure® 331

Polithiol ba ChứC năng CÓ khung isoCyanurate giúp Cải thiện khả năng bám dính lên khoáng Chất. và CáC Chất nền kim loại.

3-1300.0435-4487.1-400
Thiocure® 332Polythiol ba ChứC năng gốC polyether, dùng trong CáC Công thứC linh hoạt hoặC làm Chất tăng độ bền khi kết hợp vỚi ThioCure® 340/ThioCure® 330.3~700236-26213.5~200
Thiocure® 333Polythiol ba ChứC năng dựa trên polyether CÓ độ linh hoạt Cao hơn so vỚi ThioCure® 332.3~1300435-4487.1~400
Thiocure® 341

CáC polythiol tứ ChứC dựa trên Cấu trúC polyCaprolaCtone CÓ khả năng thủy phân và độ ổn định dưỚi tia UV tốt hơn so vỚi ThioCure® 332.

4-1350.0348-3759.1-1000
Thiocure® 2010RPolythiol không Chứa este, CÓ độ nhỚt thấp và tính đa ChứC năng, mang lại khả năng Chống Chịu nhiệt độ và độ ẩm vượt trội.2-204.4102-10532~20

1.CáC giá trị điển hình nêu trên không đượC xem là thông số kỹ thuật sản phẩm;

2.Độ nhỚt: dùng máy đo độ nhỚt quay DIN53019, ở 20℃