| Mô hình | Tên HÓa HọC | Nội dung | Ưu điểm |
| LA-171 | Vinyltrimethoxysilane | ≥99% | Chủ yếu dùng làm Chất tạo liên kết Chéo Cho polyethylene; xử lý bề mặt sợi thủy tinh trong CáC loại nhựa gia Cố sợi thủy tinh; tổng hợp CáC lỚp phủ đặC biệt; xử lý Chống thấm ẩm bề mặt Cho linh kiện điện tử. trị liệu bề mặt CáC Chất lấp đầy vô Cơ Chứa siliCon, v.v. |
| LA-550 | 3-Aminopropyltriethoxysilane | ≥98% | Ứng dụng trong CáC loại nhựa nhiệt dẻo và nhựa nhiệt rắn Ch ứa khoáng Chất, giúp Cải thiện đáng kể độ bền uốn, độ bền né n, độ bền Cắt và CáC đặC tính điện trong môi trường ưỚt Của lỚ p sơn. Trong khi Cải thiện khả năng ưỚt và khả năng phân tán Của Chất phụ gia trong polymer. |
| LA-560 | 3-Glycidyloxypropyltrimethoxysilane | ≥98% | CÓ thể đượC sử dụng trong keo dán epoxy và Chất đệm để Cải thiện tính Chất dính, hoặC tăng Cường độ bền Cơ họC, khả năng Chống thấm nưỚC, CáC tính Chất điện, khả năng Chịu nhiệt, v.v., Của vật liệu Composite |
| LA-570 | 3-(Methacryloyloxy)propyltrimethoxysilane | ≥99% | CáC polymer Của nÓ đượC sử dụng rộng rãi trong sơn, keo dán và keo đệm, mang lại khả năng bám dính và độ bền vượt trội. Ngoài ra, Chúng Còn đượC dùng để Cải thiện hiệu suất vật liệu Composite, thấm Chất liệu bằng sợi thủy tinh, xử lý bề mặt Chất lấp vô Cơ, v.v. |
| LA-792 | N-(2-Aminoethyl)-3 -aminopro pyltrimethoxysilane | ≥98% | Nâng Cao đáng kể khả năng bám dính Của lỚp phủ lên bề mặt đã đượC phủ, đặC biệt hiệu quả vỚi CáC kim loại khÓ sơn. Đồng thời, đây Cũng là Chất xử lý sợi thủy tinh và Chất hoàn thiện vải xuất sắC trong ngành dệt may. |