| Loại sản phẩm | MỤC SỐ. | Loại | ĐặC trưng | Hệ thống |
| Chất Phá bọt | LA QX-672QM | Ester photphat | Loại bỏ CáC bọt khí nhỏ khÓ loại bỏ trong lỚp sơn\\PU epoxy hai thành phần | W |
| LA OX-052QM | Loại bỏ CáC bọt khí nhỏ trong lỚp sơn mà khÓ loại bỏ. | Sung/UV |
| Chất tạo phẳng | LA QX-QX447 | Acrylic | Giúp kéo dài thời gian mở lỚp sơn, hỗ trợ quá trình khử khí và sấy khô, tạo hiệu ứng gươ ng và không xuất hiện hiện tượng vỏ Cam. | W |
| LA QX-QX474 | Giúp kéo dài thời gian mở Của lỚp sơn, hỗ trợ quá trình khử khí và sấy khô, tạo hiệu ứng gư ơng và không xuất hiện hiện tượng vỏ Cam. Nhờ đÓ, lỚp sơn giữ đượC trạng thái mở lâu hơn. | W |
| Chất thấm ưỚt | LA QX-TX563 | Silicone | Công thứC ít bọt, ít Căng bề mặt, Chống kiềm, phù hợp hơn vỚi CáC bề mặt kim loại | W |
| LA QX-Y185 | Cation | CÓ khả năng phân tán và khử khí | W |
| LA QX-Y154 | Không siliCone | Sản phẩm CÓ khả năng khử khí, hiệu suất tổng thể tốt và phù hợp hơn vỚi đồ gỗ. | Sung/UV |
| LA OX-Y191 | Thay vì 3777, không phải là siliCo | S |
| Chất phân tán | LA OX-B098 | Acrylic | CáC sắC tố và Chất làm đầy vô Cơ CÓ tính kỵ nưỚC, giúp tăng khả năng Chống thấm nưỚC, Chống rửa, v.v. Bạn C Ó thể sử dụng ít Chất làm đặC hơn. | W |
| LA QX-X689 | CáC sắC tố và Chất làm đầy vô Cơ CÓ tính kỵ nưỚC, giúp tăng khả năng Chống thấm nưỚC, Chống rửa, v.v. Bạn C Ó thể sử dụng ít Chất làm đặC hơn. | W |
| LA QX-X711 | Ti tinh thể CaCbonat, thường đượC sử dụng trong Cả sắC tố vô Cơ lẫn hữu Cơ, Cũng như Chất làm đầy, C Ó thể đượC nghiền thành dạng pha xanh.
| W |
| LA QX-9018 | VỚi CáC sắC tố hữu Cơ, màu sắC đượC thể hiện tốt hơn so vỚi TEGO760. | W |
| CáC Chất phụ gia chỉnh nhớt | LA QX-B411 | Acrylic | Đối vỚi CáC sắC tố nặng, việC bổ sung 1–3% CÓ thể ngăn ngừa hiện tượng lắng đọng và ít khả năng làm tăng độ dày. | W |
| Chất Chống gỉ sét | LA QX-771C |
| NÓ CÓ độ ổn định tốt và CÓ thể đượC bổ sung ngay từ giai đoạn đầu. | W |
| LA OX-781D |
| So vỚi 660B, loại này CÓ khả năng Chống ẩm và Chịu nhiệt tốt hơn, do đÓ đượC khuyến nghị sử dụng Cho sơn hộp. | W |
| LA OX-791D |
| NÓ CÓ ChứC năng Chuyển hÓa gỉ. | W |
| LA QX-19C |
| Dùng trong CáC loại nhựa axit | W |
| LA OX-FWC |
| CÓ thể ngăn ngừa ăn mòn bên trong bồn Chứa (Phòng ngừa ăn mòn trong bể đối vỚi CáC bể kim loại không CÓ lỚp phủ bảo vệ trong vòng 3–6 tháng) | W |
| Chất hấp thụ formaldehyde | LA-UG612 |
| Loại phản ứng, thường không đượC tái sử dụng, dùng trong CáC môi trường nưỚC kháC nhau hoặC dùng trựC tiếp | W |