| Thương hiệu | Loại | Ưu điểm |
| LA Hi-3 | Dầu, UV | Khi dùng làm Chất thúC đẩy bám dính, Chất này giúp tăng Cường độ bám dính lên kim loại và CáC vật liệu polyolefin; khi dùng để xử lý sắC tố và Chất phụ gia, nÓ Cải thiện khả năng phân tán và Chống lắng Của CáC hỗn |
| LA Hi-4 | NưỚC, dầu | NÓ CÓ thể đượC sử dụng như một Chất tạo liên kết Chéo hoặC Chất liên kết. TốC độ tạo liên k ết Chéo rất nhanh và độ liên kết dễ điều Chỉnh. điều này CÓ thể Cải thiện khả năng Chịu nhiệt Của keo. |
| LA Hi-5 | NưỚC, dầu | Phù hợp vỚi CáC hệ màu aCryliC, alkyd và CáC hệ kháC. Dùng làm Chất ổn định phân tán trong CáC hệ màu không dùng mựC đen trắng, giúp ngăn hiện tượng màu trôi và CÓ táC dụng Cộng hưởng vỚi CáC Chất phân tán. |
| LA 01A | Dầu | Chất này tan trong nưỚC. NÓ Chủ yếu đượC sử dụng trong CáC phản ứng Chuyển este, đồng thời Cũng đượC dùng làm Chất tạo liên kết Chéo trong keo dán y tế và Chất xúC táC Cho CáC phản ứng tổng hợp hữu Cơ.Chất này CÓ thể đượC dùng làm Chất điều Chỉnh Cho sơn polyester Cường độ Cao và làm phụ gia trong CáC lỚp phủ Chịu nhiệt độ Cao, giúp nâng nhiệt độ sử dụng lên t Ới 500°C. Ngoài ra, nÓ Cũng CÓ thể đượC sử dụng làm phụ gia trong keo dán Cao su và nhựa lên kim loại. |
| LA 12A | Dầu | Chất này hòa tan trong nhiều loại dung môi hữu Cơ kháC nhau. NÓ CÓ thể bay hơi trong không khí ẩm và phân hủy trong nưỚC. NÓ Chủ yếu đượC sử dụng làm Chất xúC táC trong CáC phản ứng Chuyển este và phản ứng ngưng tụ Trong tổng hợp hữu Cơ. Ngoài ra, nÓ Còn CÓ thể đượC dùng làm Chất kết dính giữa kim loại và Cao su, và kim loại, nhựa. |