| Mã sản phẩm | Loại | pH | Ứng dụng và Tính năng |
| LA SW 89 | Sáp parafin đã đượC điều Chỉnh | 7-9 | Cải thiện CáC đặC tính bề mặt Của sơn và mựC nưỚC. Tạo độ kỵ nưỚC, tăng khả năng Chống dính, Cải thiện độ trượt bề mặt, khả năng Chống trầy xưỚC, Chống mài mòn và mang lại Cảm giáC mềm mại. |
| LA SW 240P | Nhũ tương sáp polyethylene | 7-9 | Khả năng Chống va đập và Chống mồ hôi rất tốt. |
| LA SW 62 | Nhũ tương sáp polyethylene | 7-9 | Tốt Cho lỚp phủ trên, Chống bị dính và Khả năng trượt Cao trên CáC bề mặt Cứng, đồng thời CÓ khả năng Chống trầy xưỚC. |
| LA SW 27 | Nhũ tương sáp polyethylene | 4-6 | Tương thíCh vỚi môi trường axit. CÓ khả năng Chống mài mòn và Chống trầy xưỚC Cao. Không ảnh hưởng đến khả năng bôi trơn lại. |
| LA SW 23 | Sáp nhũ tương | 7-9 | Tăng Cường khả năng Chống mài mòn, Chống trầy xưỚC, Chống bị tắC nghẽn, Chố ng trượt và độ Cứng trong CáC loại sơn và mựC dạng nưỚC. Không phụ thuộC vào pH và độ ổn định ion. CÓ độ ổn định tốt khi đÓng băng và tan băng. Không ảnh h ưởng đến khả năng phủ lại. Tạo ra lỚp màng trong suốt. |
| LA SW 70 | Phân tán polyethylene | 7-9 | Cung Cấp bề mặt bÓng mịn, Chống trơn trượt và Chống mài mòn. |
| LA SW 63H | Sáp parafin | 7-9 | Cung Cấp khả năng Chống thấm nưỚC, Chống bị tắC nghẽn và Chống trượt Cho lỚp phủ. |
| LA SW 62 | Hỗn hợp nhũ tương sáp | 4-6 | Sử dụng trong quá trình pha trộn vỚi Chất Chống thấm nưỚC dùng Cho giấy và vải nhằm giảm Chi phí và nâng Cao hiệu quả. |
| LA SW 65 | Hỗn hợp nhũ tương sáp | 7-9 | TáC dụng Chống thấm mạnh mẽ vỚi khả năng tạo thành lớp rào Cản. Dùng trong mựC in bao bì thuốC lá. |
| LA SW 26 | Hỗn hợp nhũ tương PP | 7-9 | Dùng trong sơn sàn để tăng khả năng Chống ẩm và Chống mài mòn bề mặt. Tốt trong việC Chống hiện tượng trắng nưỚC. |
| LA SW 28 | Sáp nhũ tương | 9-11 | Dùng trong CáC lỚp phủ mựC, sơn Công nghiệp, mựC in, sơn phủ in trên, hoàn thiện da, sáp sàn và Chất bám dính để tạo bề mặt mịn và Chống mài mòn. |