| Tên sản phẩm | Hệ thống* | Hóa học | Tỷ lệ hoạt động | Giải thích |
| Borchi ® Burst DFM 100 | W | Hidrocarbon khoáng, silica và các chất hoạt động bề mặt | 99% | •Chất phá bọt hiệu quả cao, dùng cho các hệ thống PVC từ loại thấp đến loại cao, cũng như một số loại sơn bóng thấp, lớp phủ giấy và keo dán |
| Borchi® Burst DFM 200 | W | Hidrocarbon khoáng và các chất hoạt động bề mặt | 99% | •Chất phá bọt hiệu quả cao, dùng cho các loại sơn PVC thấp đến cao, hệ thống buồng phun tự động, cũng như các hệ thống keo dán và latex polymer. |
| Borchi® Burst DF 300 | W | Các polymer không chứa silic- one | 99% | •Chất điều chỉnh bọt không chứa dung môi và silicone •Chất bùi bọt hiệu quả cao, dùng cho sơn bóng, sơn gỗ, dung dịch màu và sơn mờ, sơn lụa |
| Borchi® Burst DFS 500 | W/S | Silicone biến đổ SVHC Không cần nhãni | 100% | •Giảm thiểu bọt mịn một cách rất hiệu quả trong quá trình sản xuất mực và các dạng phân tán sắc tố. •Chất bùi bọt hiệu quả cao, dùng cho cả sơn gỗ và sơn phủ gỗ dạng dung môi lẫn không dung môi |
| Borchi® Burst DFS 600 | W | Hỗn hợp nhũ tương từ silicone đã được biến đổi | 21% | •Chất bùi bọt hiệu quả cao dùng cho sơn bóng và sơn gỗ dạng nước •Có thể dùng trong keo dán, mực in và các hệ thống latex polymer. |
| Borchi® Burst DFM 700 | W | Hidrocarbon khoáng, silica và các chất hoạt động bề mặt | 60% | •Chất chống bọt không dung môi dùng cho hệ nước |
| Borchi® Burst DFM 800 | W | Phá bọt dầu khoáng với silicon | N/A | •Chất bùi bọt dùng cho sơn nước, sơn nhũ tương, nhũ tương polymer và chất tạo màu •Hiệu quả cả trong giai đoạn nghiền lẫn giai đoạn pha loãng |
| Borchi® Burst DFS 900 | W | Hỗn hợp emulsion của dầu silicon hoạt hóa với hỗn h ợp chất hoạt động bề mặt | N/A | •Kiểm soát quá trình tạo bọt •Chất phá bọt nhũ tương silicone tiết kiệm chi phí |
| Borchi® Gol LA 200 | W/S | Polysiloxan được biến tính bằng polyether | 100% | •Không chứa VOC; cải thiện khả năng thấm ướt chất nền, đồng thời tăng độ bền chống vỡ và chống trầy xước •Hỗ trợ giải phóng nhanh không khí bị kẹt trong bề mặt khi sử dụng. |
| Borchers® AF 1171 | W/S | Polysiloxan biến đổi có chứa hạt kỵ nước | >98% | •Ngăn ngừa hiện tượng bọt phát sinh trong quá trình sản xuất sơn •Đặc biệt phù hợp để làm bọt trên nền màng, dùng cho các loại sơn trang trí dạng nước và sơn công nghiệp thông thường. |
| Borchers® AF T | W/S | Tri-n butyl phosphate, không silicon | N/A | •Giảm bong bóng và ngăn ngừa sự hình thành bong bóng •Tương thích với các loại keo màu và các hệ thống có độ lấp đầy cao, đồng thời cải thiện khả năng thấm của keo dán. |
| Borchers® AF 1270 | S | Polysiloxan biến tính flour hữu cơ | 2% trong butyl acetate | •Được khuyến nghị sử dụng cho các loại epoxy dùng dung môi, polyester không no, hệ polyurethane hai thành phần, alkyd và hệ UV •Hỗ trợ giải phóng nhanh không khí bị kẹt trên bề mặt màng |
| Borchi® Gol E2 | S | Hơn nhựa hydrocar- bon không chứa sili- cone | 100% | •Giúp loại bỏ các khuyết tật dòng chảy và các vết nứt do không khí bị mắc kẹt gây ra. •Lợi ích khi sử dụng lớp màng dày |
| Borchi® Gol 0011 | S | polysiloxane biến tính ester axit béo | 100% | •Giảm hiện tượng nổi màu và tạo lớp bảo vệ cho lớp màng đã đóng rắn •Phù hợp với hệ thống lớp phủ dày; có thể kết hợp với Borchi ® Gol E2 trong các loại epoxy để cải thiện khả năng chảy và khử khí. |
| Borchi® Gol 1470 | S | Dung dịch phá bọt gốc polymer không chứa silicon | 37% trong các hợp chất thơm Chất dung môi dầu mỏ | •Giúp loại bỏ các khuyết tật dòng chảy và các vết nứt do không khí bị mắc kẹt gây ra. •Có thể sử dụng trong các loại sơn công nghiệp và keo dán một hoặc hai thành phần, cả loại không dùng dung môi lẫn loại dùng dung môi. |