L.A.

 L.A.

Một số mẫu và ứng dụng của hạt thủy tinh rỗng

Thương hiệu

Mật độ thực (g/cm³)

Mật độ khối (g/cm³)

Độ bền nén (MPa/Psi)

D50(μm)D90(μm)Ứng dụng
LA HL150.13-0.170.08-0.094/50080120Thay thế bằng gỗ, vật liệu nổi đặc, chất nổ dạng nhũ tương, keo dán sửa chữa ô tô vàsơn
LA HL200.18-0.220.10-0.124/50065110Thay thế bằng gỗ, vật liệu nổi đặc, chất nổ dạng nhũ tương, mực sơn sửa xe ô tô, sơn
LA HL380.36-0.400.19-0.2238/55004065Lớp phủ, SMC/BMC, chất nền, vật liệu nổi dạng rắn
LA HL400.38-0.420.19-0.2328/40004070Hỗn hợp xi măng cốt lõi dầu khí, dung dịch khoan mật độ thấp, lớp cách nhiệt
LA HL60S0.58-0.630.30-0.34124/180003555Hỗn hợp xi măng cốt lõi dầu mỏ, nhựa biến tính
LA HS200.18-0.220.10-0.127/10006090

Thay thế bằng gỗ, vật liệu nổi đặc, chất nổ dạng nhũ tương, mực sơn sửa xe ô tô, sơn

LA HS380.36-0.400.19-0.2238/55003050Mạch điện tổ hợp, SMC, keo dán
LA HS650.63-0.670.30-0.33207/300001320Các loại nhựa dùng trong lĩnh vực 5G và nhựa kỹ thuật
LA HS700.75-0.800.33-0.35207/300001015Các loại nhựa dùng trong lĩnh vực 5G và nhựa kỹ thuật
LA HM101.40-1.600.45-0.50193/28000510Kem dán, nhựa biến tính, lớp phủ, vật liệu composite
LA HM151.20-1.300.40-0.45124/18000715Kem dán, nhựa biến tính, lớp phủ, vật liệu composite
LA HM201.05-1.150.39-0.44124/18000920Kem dán, nhựa biến tính, lớp phủ, vật liệu composite