| Thương hiệu | Mật độ thực (g/cm³) | Mật độ khối (g/cm³) | Độ bền nén (MPa/Psi) | D50(μm) | D90(μm) | Ứng dụng |
| LA HL15 | 0.13-0.17 | 0.08-0.09 | 4/500 | 80 | 120 | Thay thế bằng gỗ, vật liệu nổi đặc, chất nổ dạng nhũ tương, keo dán sửa chữa ô tô vàsơn |
| LA HL20 | 0.18-0.22 | 0.10-0.12 | 4/500 | 65 | 110 | Thay thế bằng gỗ, vật liệu nổi đặc, chất nổ dạng nhũ tương, mực sơn sửa xe ô tô, sơn |
| LA HL38 | 0.36-0.40 | 0.19-0.22 | 38/5500 | 40 | 65 | Lớp phủ, SMC/BMC, chất nền, vật liệu nổi dạng rắn |
| LA HL40 | 0.38-0.42 | 0.19-0.23 | 28/4000 | 40 | 70 | Hỗn hợp xi măng cốt lõi dầu khí, dung dịch khoan mật độ thấp, lớp cách nhiệt |
| LA HL60S | 0.58-0.63 | 0.30-0.34 | 124/18000 | 35 | 55 | Hỗn hợp xi măng cốt lõi dầu mỏ, nhựa biến tính |
| LA HS20 | 0.18-0.22 | 0.10-0.12 | 7/1000 | 60 | 90 | Thay thế bằng gỗ, vật liệu nổi đặc, chất nổ dạng nhũ tương, mực sơn sửa xe ô tô, sơn |
| LA HS38 | 0.36-0.40 | 0.19-0.22 | 38/5500 | 30 | 50 | Mạch điện tổ hợp, SMC, keo dán |
| LA HS65 | 0.63-0.67 | 0.30-0.33 | 207/30000 | 13 | 20 | Các loại nhựa dùng trong lĩnh vực 5G và nhựa kỹ thuật |
| LA HS70 | 0.75-0.80 | 0.33-0.35 | 207/30000 | 10 | 15 | Các loại nhựa dùng trong lĩnh vực 5G và nhựa kỹ thuật |
| LA HM10 | 1.40-1.60 | 0.45-0.50 | 193/28000 | 5 | 10 | Kem dán, nhựa biến tính, lớp phủ, vật liệu composite |
| LA HM15 | 1.20-1.30 | 0.40-0.45 | 124/18000 | 7 | 15 | Kem dán, nhựa biến tính, lớp phủ, vật liệu composite |
| LA HM20 | 1.05-1.15 | 0.39-0.44 | 124/18000 | 9 | 20 | Kem dán, nhựa biến tính, lớp phủ, vật liệu composite |